GIỚI THIỆU CHƯƠNG, LOẠI, KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH MỚI NHẤT

1. Về mục lục khoản nộp ngân sách mới:

- Các khoản nộp ngân sách không ghi loại, khoản. Đơn vị chỉ ghi chương: <Chương NNT> và tiểu mục nộp thuế.

Riêng thuế TNCN ghi chương 557; Tất cả các khoản tiền phạt liên quan đến thuế TNCN như phạt chậm nộp tiền thuế, phạt trốn thuế, gian lận thuế, phạt vi phạm thủ tục thuế… hạch toán tiểu mục 4268.

2. Về tài khoản nộp thuế:

Khi viết giấy nộp tiền để nộp tiền thuế và NSNN, đơn vị ghi tài khoản 741.01.00.03099 mở tại KBNN TP.HCM (kể cả thuế tài nguyên, thuế môn bài, thu khấu hao cơ bản nhà thuộc sỡ hữu Nhà nước);

Khi nộp tiền thuế theo quyết định xử lý hoặc quyết định thu hồi tiền thuế của cơ quan thuế đơn vị ghi tài khoản quy định trong quyết định;

Thông báo này thay thế các thông báo về Mục lục ngân sách trước đây. Mọi vướng mắc về việc nộp tiến thuế (nếu có), đề nghị liên hệ phòng Kê khai-Kế toán thuế, số điện thoại 08.39303085 hoặc 08.39304391 để được hướng dẫn.

 

MỘT SỐ TIỂU MỤC THƯỜNG GẶP KHI NỘP THUẾ

Tiểu mục Thuế thu nhập cá nhân ( TNCN )
1001 Thuế TN từ tiền lương, tiền công
1003 Thuế TN từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân
1004 Thuế TN từ đầu tư vốn của cá nhân, chuyển nhượng chứng khoán cá nhân
1005 Thuế TN từ chuyển nhượng vốn
1006 Thuế TN từ chuyển nhượng, thừa kế, qùa tặng bất động sản
1007 Thuế TN từ trúng thưởng
1008 Thuế TN từ bản quyền và nhượng quyền thương mại
1012 Thuế TN từ thừa kế, qùa biếu, quà tặng ( loại trừ bất động sản )
1014 Thuế TN từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng
1049 Thuế TNCN khác
  Thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN )
1051 Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành
1052 Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành
1053 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
1055 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056 Thuế TNDN từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)
1057 Thuế TNDN từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099 Khác ( bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức )
  Thu nhập sau thuế thu nhập
1151 Thu nhập sau thuế thu nhập
1153 Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết
  Thuế gía trị gia tăng ( GTGT )
1701 Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
1702 Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)
1703 Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1704 Thuế GTGT từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế GTGT thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí)
1705 Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749 Khác (Bao gồm cả thu nợ về thuế doanh thu)
  Thuế tiêu thụđặc biệt (TTĐB)
1751 Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)
1752 Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1753 Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Mặt hàng rượu sản xuất trong nước
1755 Mặt hàng ôtô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước
1756 Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước
1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước (vàng, mã, bài lá, karaoke…)
1758 Mặt hàng bia sản xuất trong nước
1761 Thuế TTĐB từ hoạt động xổ số kiến thiết
1799 Khác
  Thuế môn bài
1801 Bậc 1
1802 Bậc 2
1803 Bậc 3
1804 Bậc 4
  Thuế bảo vệ môi trường
2001 Thu từ xăng
2002 Thu từ dầu Diezel
2003 Thu từ dầu hỏa
2004 Thu từ dầu Mazut, dầu mỡ nhờn
2005 Thu từ than đá
2006 Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon
2007 Thu từ túi ni lông
2008 Thu từ thuốc diệt cỏ
2049 Thu từ các sản phẩm, hàng hóa khác
  Thu về dầu thô theo hiệpđịnh, hợp đồng
3751 Thuế tài nguyên
3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3755 Thuế đặc biệt của xí nghiệp liên doanh dầu khí Vietxopetro
3799 Khác
  Thu về khí thiên nhiên của Chính phủđược phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí
3801 Thuế tài nguyên
3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3849 Khác
  Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng
3951 Thuế tài nguyên
3952 Thuế thu nhập doanh nhiệp
3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3999 Khác
  Thu tiền cho thuê mặtđất, mặt nước
3601 Thu tiền thuê mặt đất
3602 Thu tiền thuê mặt nước
3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
3604 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp
3649 Khác
  Thu tiền sử dụngđất
1401 Đất ở
1402 Đất xây dựng
1403 Đất nông nghiệp
1404 Đất ngư nghiệp
1405 Đất xen kẹp
1406 Đất dôi dư
1449 Đất dùng cho mục đích khác
  Thuế Phạt
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện
4268 Phạt vi phạm hành chính đối với lĩnh vực thuế TNCN

Ngoài ra, NNT có phát sinh các sắc thuế, phí – lệ phí phải nộp không có trong bảng này thì tham khảo thêm các văn bản sau :

QĐ số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 ;

Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày 03/04/2009 ;

Thông tư số 136/2009/TT-BTC ngày 02/07/2009 ;

Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009 ;

Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010 ;

Thông tư số 143/2010/TT-BTC ngày 22/09/2010 ;

Thông tư 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010;

Thông tư 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011.

Phản hồi của bạn