Hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 48

Hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 48

Nhằm giúp các sinh viên kế toán  mới ra trường hiểu rõ hơn về  quyết định 48  và các tài khoản sử dụng trong QĐ 48.  Công ty kế toán ACVINA up lên đây bảng hệ thống tài khoản theo QĐ 48 để khi nào cần các bạn tham khảo nhé.
quyet-dinh-48

Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48 được Bộ Tài Chính Ban Hành và áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

 

TT

Số hiệu TK

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp  3

1

2

3

4

5

6

 LOẠI TÀI KHOẢN 1

TÀI SẢN NGẮN HẠN

1

111

 Tiền mặt
1111  Tiền Việt Nam
1112  Ngoại tệ
1113  Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

2

112

 Tiền gửi Ngân hàng  Chi tiết theo
1121  Tiền Việt Nam từng ngân hàng
1122  Ngoại tệ
1123  Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

3

121

 Đầu tư tài chính ngắn hạn

4

131

 Phải thu của khách hàng  Chi tiết theo từng  khách hàng

5

133

 Thuế GTGT được khấu trừ
1331  Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
1332  Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

6

138

 Phải thu khác
1381  Tài sản thiếu chờ xử lý
1388  Phải thu khác

7

141

 Tạm ứng  Chi tiết theo đối  tượng

8

142

 Chi phí trả trước ngắn hạn

9

152

 Nguyên liệu, vật liệu  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

10

153

 Công cụ, dụng cụ  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

11

154

 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

12

155

 Thành phẩm  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

13

156

 Hàng hoá  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

14

157

 Hàng gửi đi bán  Chi tiết theo yêu  cầu quản lý

15

159

 Các khoản dự phòng
1591  Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
1592  Dự phòng phải thu khó đòi
1593  Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

LOẠI TÀI KHOẢN 2

 TÀI SẢN DÀI HẠN

16

211

 Tài sản cố định
2111  TSCĐ hữu hình
2112  TSCĐ thuê tài chính
2113  TSCĐ vô hình

17

214

 Hao mòn TSCĐ
2141  Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142  Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143  Hao mòn TSCĐ vô hình
2147  Hao mòn bất động sản đầu tư

18

217

 Bất động sản đầu tư

19

221

 Đầu tư tài chính dài hạn
2212  Vốn góp liên doanh
2213  Đầu tư vào công ty liên kết
2218  Đầu tư tài chính dài hạn khác

20

229

 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

21

241

 Xây dựng cơ bản dở dang
2411  Mua sắm TSCĐ
2412  Xây dựng cơ bản dở dang
2413  Sửa chữa lớn TSCĐ

22

242

 Chi phí trả trước dài hạn

23

244

 Ký quỹ, ký cược dài hạn

 LOẠI TÀI KHOẢN 3

NỢ PHẢI TRẢ

24

311

 Vay ngắn hạn

25

315

 Nợ phải trả

26

331

 Phải trả cho người bán  Chi tiết theo đối  tượng

27

333

 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331  Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311  Thuế GTGT đầu ra
  33312  Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332  Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333  Thuế xuất, nhập khẩu
3334  Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335  Thuế thu nhập cá nhân
3336  Thuế tài nguyên
3337  Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338  Các loại thuế khác
3339  Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

28

334

 Phải trả người lao động

29

335

 Chi phí phải trả

30

338

 Phải trả, phải nộp khác
3381  Tài sản thừa chờ giải quyết
3382  Kinh phí công đoàn
3383  Bảo hiểm xã hội
3384  Bảo hiểm y tế
3386  Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
3387  Doanh thu chưa thực hiện
3388  Phải trả, phải nộp khác

31

341

 Vay, nợ dài hạn
3411  Vay dài hạn
3412  Nợ dài hạn
3413  Trái phiếu phát hành
34131  Mệnh giá trái phiếu
34132  Chiết khấu trái phiếu
34133  Phụ trội trái phiếu
3414  Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

32

351

 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

33

352

 Dự phòng phải trả

LOẠI TÀI KHOẢN 4

VỐN CHỦ SỞ HỮU

34

411

 Nguồn vốn  kinh doanh
4111  Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112  Thặng dư vốn cổ phần

(Công ty cổ phần)

4118  Vốn khác

35

413

 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

36

418

 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

37

419

 Cổ phiếu quỹ

(Công ty cổ phần)

38

421

 Lợi nhuận chưa phân phối
4211  Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212  Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

39

431

 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
4311  Quỹ khen thưởng
4312  Quỹ phúc lợi

LOẠI 5 TÀI KHOẢN

DOANH THU

40

511

    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111  Doanh thu bán hàng hoá
5112  Doanh thu bán các thành phẩm Chi tiết theo yêu cầu quản lý
5113  Doanh thu cung cấp dịch vụ
5118  Doanh thu khác

41

515

 Doanh thu hoạt động tài chính

42

521

 Các khoản giảm trừ doanh thu
5211  Chiết khấu thương mại
5212  Hàng bán bị trả lại
5213  Giảm giá hàng bán

LOẠI TÀI KHOẢN 6

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

43

611

 Mua hàng  Áp dụng cho  PP kiểm kê định  kỳ

44

631

 Giá thành sản xuất  Áp dụng cho  PP kiểm kê định  kỳ

45

632

 Giá vốn hàng bán

46

635

 Chi phí tài chính

47

642

 Chi phí quản lý kinh doanh
6421  Chi phí bán hàng
6422  Chi phí quản lý doanh nghiệp

 LOẠI TÀI KHOẢN 7

 THU NHẬP KHÁC

48

711

Thu nhập khác  Chi tiết theo hoạt  động

LOẠI TÀI KHOẢN 8

CHI  PHÍ  KHÁC

49

811

 Chi phí khác  Chi tiết theo hoạt động

50

821

 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 LOẠI TÀI KHOẢN 9

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

51

911

 Xác định kết quả kinh doanh

LOẠI  TÀI KHOẢN 0

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

1

001

 Tài sản thuê ngoài

2

002

 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu

3

003

 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược cầu quản lý

4

004

 Nợ khó đòi đã xử lý

5

007

 Ngoại tệ các loại
Phản hồi của bạn